Chương trình đang tổ chức

Quay Lại
LĨNH VỰC HOÁ

QUATEST 3 dự kiến sẽ tổ chức các chương trình TNTT năm 2019 trong lĩnh vực Hóa như sau:

STT

Tên chương trình TNTT


chương trình

Tên chỉ tiêu

Thời điểm gửi mẫu (dự kiến)

Phí tham gia

(VNĐ/mẫu/PTN)

Hạn chót nhận/hủy đăng ký

Ghi chú

  1.  

Mẫu gạo

QPT 26/19

Pb, Cd, As, Hg

05/2019

3 500 000

15/04/2019

 

  1.  

Mẫu gạo

QPT 27/19 (*)

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật:

Carbaryl, Carbofuran, Tebuconazole

07/2019

6 000 000

15/06/2019

 

  1.  

Mẫu dầu thực vật

QPT 28/19

Chỉ số iốt, Chỉ số peroxit, Axit béo tự do (quy ra axit oleic), Chỉ số xà phòng hóa

03/2019

3 000 000

15/02/2019

 

  1.  

Mẫu nước mắm

QPT 29/19

Nitơ tổng số, Nitơ axit amin, Nitơ amoniac, NaCl, As tổng số

05/2019

3 500 000

15/04/2019

 

  1.  

Mẫu nước tương

QPT 30/19 (*)

Nitơ tổng số, Hàm lượng muối ăn (NaCl),

Hàm lượng axit (tính theo axit axetic)    

07/2019

3 000 000

15/06/2019

 

  1.  

Mẫu thịt hộp

QPT 31/19

Protein tổng, Béo thủy phân, Tro tổng

05/2019

3 000 000

15/04/2019

 

  1.  

Mẫu thủy hải sản

QPT 32/19

Pb, Cd, As, Hg

04/2019

3 000 000

15/03/2019

 

  1.  

Mẫu thủy hải sản

QPT 33/19

Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol

05/2019

3 000 000

15/03/2019

 

  1.  

Mẫu thủy hải sản

QPT 34/19 (*)

Leuco-malachite green

Malachite green

05/2019

3 500 000

15/04/2019

 

  1.  

Mẫu sữa nước

QPT 35/19

Protein, Béo, Chất khô 

05/2019

3 000 000

15/04/2019

 

  1.  

Mẫu sữa bột

QPT 36/19

Protein, Béo, Tro tổng

08/2019

3 000 000

15/07/2019

 

  1.  

Mẫu sữa chua

QPT 37/19

Protein, Béo, Chất khô 

09/2019

3 000 000

15/08/2019

 

  1.  

Mẫu cà phê bột

QPT 38/19

Ẩm (*), Tro tổng, Tro không tan trong HCl (*),       

Tro không tan trong nước (*)

05/2019

3 000 000

15/04/2019

 

  1.  

Mẫu nước

QPT 39/19 (*)

Fe, Cu, Zn, Mn, Ca, Mg, K, Na, độ cứng tổng

03/2019

3 500 000

15/02/2019

 

  1.  

Mẫu nước

QPT 40/19 (*)

pH, NO3-, Cl-, SO42-, PO43-, NH4+

03/2019

3 500 000

15/02/2019

 

  1.  

Mẫu nước giải khát

QPT 41/19

Pb, Cd, As, Cu (*), Zn (*), Sb (*)

08/2019

3 000 000

15/07/2019

 

  1.  

Mẫu rượu

QPT 42/19 (*)

Etanol ở 20 oC, Metanol, Aldehyd (tính theo axetaldehyd), Ester (tính theo etyl axetat),

Furfural

06/2019

3 500 000

15/05/2019

 

  1.  

Mẫu thức ăn chăn nuôi

QPT 43/19

Protein, Béo, Tro tổng, Canxi, Phốt pho,
Xơ thô(*), Tro không tan trong HCl (*)

07/2019

3 500 000

15/06/2019

 

  1.  

Mẫu thức ăn chăn nuôi

QPT 44/19

Pb, Cd, As, Hg

05/2019

3 000 000

15/04/2019

 

  1.  

Mẫu thức ăn chăn nuôi

QPT 45/19

Aflatoxins (B1, B2, G1, G2 và tổng số)

06/2019

3 500 000

15/05/2019

 

  1.  

Mẫu thức ăn chăn nuôi

QPT 46/19

Axit amin:

Lysine, Methionine (*),Threonine (*)

05/2019

3 500 000

15/05/2019

 

  1.  

Mẫu phân bón

QPT 47/19

Nitơ tổng số, Phốt pho hữu hiệu, Kali hữu hiệu,

Kali hòa tan (*)

07/2019

2 500 000

15/06/2019

 

  1.  

Mẫu phân bón

QPT 48/19

SiO2, Ca, Mg, S, Fe, Zn, Cu, Mn

07/2019

3 000 000

15/06/2019

 

  1.  

Mẫu phân bón

QPT 49/19

Chất hữu cơ tổng số, Axit humic (quy về C),
Axit fulvic (quy về C)

07/2019

3 000 000

15/06/2019

Chất hữu cơ tổng số: phương pháp thử theo TCVN 9294:2012 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Mẫu phân bón

QPT 50/19

Pb, Cd, As, Hg, Cr, Ni

07/2019

3 500 000

15/06/2019

 

  1.  

Mẫu phân bón (urê)

QPT 51/19

Nitơ tổng, Biuret (*),Ẩm (*)

02/2019

3 500 000

15/01/2019

 

  1.  

Mẫu phân bón (lỏng)

QPT 52/19 (*)

pH, Khối lượng riêng ở 20 ºC, Bo (B) tan trong nước, Bo (B) tan trong axit, Co, Mo

04/2019

4 000 000

15/03/2019

 

  1.  

Mẫu phân bón (DAP)

QPT 53/19

Ẩm (*), Nitơ tổng số, Phốt pho hữu hiệu, Cd

03/2019

3 500 000

15/02/2019

 

  1.  

Mẫu phân bón
(phân lân nung chảy)

QPT 54/19

Ẩm (*), Phốt pho hữu hiệu

03/2019

2 500 000

15/02/2019

 

  1.  

Mẫu phân bón
(super lân)

QPT 55/19

Ẩm (*), Phốt pho hữu hiệu, Axit tự do (quy ra P2O5) (*)

04/2019

2 500 000

15/03/2019

 

  1.  

Mẫu thuốc bảo vệ thực vật

QPT 56/19 (*)

Độ bền nhũ tương, Khối lượng riêng

06/2019

2 500 000

15/05/2019

 

  1.  

Mẫu thuốc bảo vệ thực vật

QPT 57/19 (*)

Fenobucarb, Isoprocarb, Benfuracarb, Fenvalerate, Pemethrin, Cypermethrin, Deltamethrin, Propiconazole, Acephate, Chlorpyrifos, Fenitrothion, Diazinon, Dimethoate, Phosalone, Phenthoate 

06/2019

Hoạt chất đầu tiên:

3 500 000

Hoạt chất tiếp theo:

2 000 000/01 hoạt chất

15/05/2019

 

  1.  

Mẫu đất

QPT 58/19

Pb, Cd, As, Cu (*), Zn (*) 

08/2019

3 500 000

15/07/2019

 

  1.  

Mẫu giấy

QPT 59/19 (*)

Thôi nhiễm kim loại: Pb, Cd, Hg

06/2019

3 500 000

15/05/2019

 

  1.  

Mẫu dầu diesel

QPT 60/19

Lưu huỳnh, Chỉ số xê tan, Độ nhớt động học ở 40 oC, Điểm đông đặc, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Khối lượng riêng ở 15 oC, Thành phần cất

06/2019

4 000 000

15/05/2019

 

  1.  

Mẫu dầu bôi trơn

QPT 61/19

Độ nhớt động học ở 40 oC, Độ nhớt động học ở 100 oC, Chỉ số độ nhớt, Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, Trị số kiềm tổng (TBN), Khối lượng riêng ở 15 oC

08/2019

4 000 000

15/07/2019

 

  1.  

Mẫu nhiên liệu đốt lò (FO)

QPT 62/19 (*)

Độ nhớt động học ở 50 oC, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Khối lượng riêng ở 15 oC, Lưu huỳnh,

Điểm đông đặc, Hàm lượng tro, Cặn cacbon Conradson, Hàm lượng nước, Hàm lượng tạp chất, Nhiệt trị

08/2019

4 000 000

15/07/2019

 

  1.  

Mẫu xăng

QPT 63/19 (*)

Chỉ tiêu A

Áp suất hơi bão hòa (Reid) ở 37,8 oC, Khối lượng riêng ở 15 oC, Thành phần cất, Ăn mòn miếng đồng, Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), Lưu huỳnh (S), Chì (Pb), Tổng kim loại (Fe, Mn)

10/2019

Các chỉ tiêu A:
6 000 000

Các chỉ tiêu B:
6 000 000

Nếu tham gia các chỉ
tiêu A và B:
10 000 000

15/09/2019

 

Chỉ tiêu B

Benzen, Hydrocacbon thơm, Olefin, Hàm lượng oxy, Oxygenate (Ethanol, Ete, Iso-propyl alcohol,
Iso-butyl alcohol, Tert-butyl alcohol, MTBE)

  1.  

Mẫu xăng

QPT 64/19 (*)

Trị số octan (RON)

10/2019

6 000 000

15/09/2019

 

  1.  

Mẫu than đá

QPT 65/19 (*)

Ẩm, Tro, Chất bốc (TCVN), Lưu huỳnh tổng (TCVN), Nhiệt lượng toàn phần, Cacbon cố định

04/2019

4 000 000

15/03/2019

 

  1.  

Mẫu cà phê nhân

QPT 83/19 (*)

Hàm lượng ẩm

05/2019

2 500 000

15/04/2019

Phương pháp thử theo TCVN 6928
(ISO 6673) hoặc các phương pháp thử tương đương khác

 

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn mã chương trình cụ thể để biết thêm chi tiết.
  • Đối với các PTN tại Việt Nam: phí tham gia đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%) và phí vận chuyển.
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể (tùy theo chương trình và nền mẫu, tối thiểu 600.000 đồng/mẫu).
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • Các chương trình không đủ số lượng PTN đăng ký tối thiểu là 10 PTN thì có thể bị hoãn hoặc hủy (tùy tình hình thực tế) và sẽ thông báo cụ thể đến PTN.
  • Trong trường hợp PTN có yêu cầu tổ chức các chương trình TNTT khác so với các chương trình nêu trong Phiếu đăng ký này, vui lòng cung cấp cụ thể thông tin (chỉ tiêu, nền mẫu…) để Trung tâm Kỹ thuật 3 có thể xem xét lập kế hoạch TNTT bổ sung (nếu có  ≥ 10 PTN) hoặc thực hiện các chương trình so sánh liên phòng theo yêu cầu riêng cho 01 PTN.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu chưa được công nhận phù hợp theo ISO 17043:2010 bởi cơ quan công nhận The American Association for Laboratory Accreditation (A2LA) - Hoa Kỳ, Certificate number­: 3477.01. PTN có thể tham khảo thêm thông tin công nhận theo đường dẫn sau http://www.a2la.org/scopepdf/3477-01.pdf