Chương trình đang tổ chức

Quay Lại
LĨNH VỰC HOÁ

QUATEST 3 dự kiến sẽ tổ chức các chương trình TNTT năm 2020 trong lĩnh vực Hóa như sau:

STT

Tên chương trình TNTT/nền mẫu


chương trình

Tên chỉ tiêu

Thời điểm gửi mẫu (dự kiến)

Phí tham gia

(VNĐ/mẫu/PTN)

Hạn chót nhận/hủy đăng ký

Ghi chú

  1.  

Ngũ cốc ăn liền

QPT 35/20

Năng lượng, Carbonhydrate tổng, Protein, Béo tổng, Na, Tro tổng, Xơ (*)        

04/2020

4 000 000

15/03/2020

 

  1.  

Gạo

QPT 36/20

Pb, Cd, As, Hg

04/2020

3 500 000

15/03/2020

 

  1.  

Gạo

QPT 37/20

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: Carbaryl, Carbofuran, Tebuconazole

07/2020

6 000 000

15/05/2020

 

  1.  

Mì ăn liền

QPT 38/20

Hàm lượng béo (thủy phân, không thủy phân)

07/2020

2 000 000

15/06/2020

 

  1.  

Rau quả

QPT 39/20 (*)

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Nhóm chỉ tiêu A: Chlopyrifos methyl, Chlopyrifos ethyl, Malathion, Ethyl parathion, Methyl parathion, Fenitrothion, Dianizon, Endosulfan sulfate, Heptachlor

07/2020

Các chỉ tiêu A:

6 000 000

Các chỉ tiêu B:

6 000 000

Nếu tham gia các chỉ tiêu A và B:

10 000 000

15/05/2020

 

Nhóm chỉ tiêu B: Aldicarb, Carbofuran,  Indoxacarb, Carbaryl, Imidacloprid, Thiamethoxam, Dimethoate

  1.  

Dầu thực vật

QPT 40/20

Chỉ số iốt, Chỉ số peroxit, Axit béo tự do (quy ra axit oleic), Chỉ số xà phòng hóa     

03/2020

3 000 000

15/02/2020

 

  1.  

Nước mắm

QPT 41/20

Nitơ tổng số, Nitơ axit amin, Nitơ amoniac, NaCl,  As tổng, pH (*)

05/2020

3 500 000

15/04/2020

Nitơ axit amin: phương pháp thử theo TCVN 5107:2018  hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Thủy hải sản

QPT 42/20

Pb, Cd, As, Hg

04/2020

3 000 000

15/03/2020

 

  1.  

Thủy hải sản

QPT 43/20

Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol

05/2020

3 000 000

15/03/2020

 

  1.  

Thịt và sản phẩm thịt

QPT 44/20

Ẩm, Protein, Béo, Tro tổng  

07/2020

2 500 000

15/06/2020

 

  1.  

Thịt và sản phẩm thịt

QPT 45/20 (*)

Dư lượng kháng sinh nhóm quinolone:  Ofloxacin, Enrofoxacin, Ciprofloxacin, Difloxacin, Danofloxacin

08/2020

5 000 000

15/06/2020

 

  1.  

Thịt và sản phẩm thịt

QPT 46/20 

Dư lượng β-agonist: Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine

08/2020

4 000 000

15/06/2020

 

  1.  

Sữa nước

QPT 47/20

Protein, Béo, Chất khô 

05/2020

3 000 000

15/04/2020

 

  1.  

Sữa bột

QPT 48/20

Protein, Béo, Tro tổng

08/2020

3 000 000

15/07/2020

 

  1.  

Sữa chua

QPT 49/20

Protein, Béo, Chất khô 

09/2020

3 000 000

15/08/2020

 

  1.  

Cà phê bột

QPT 50/20

Ẩm, Cafein (*), Tro tổng, Tro không tan trong HCl, Hàm lượng chất tan trong nước (*)           

05/2020

3 000 000

15/04/2020

 

  1.  

Nước

QPT 51/20 (*)

Fe, Cu, Zn, Mn, Ca, Mg, K, Na, Độ cứng tổng

03/2020

3 500 000

15/02/2020

 

  1.  

Nước

QPT 52/20 (*)

Al, Ba, B, Pb, Cd, Cr, Co, Mo, Ag, Si, Ni

03/2020

4 000 000

15/02/2020

 

  1.  

Nước

QPT 53/20 (*)

As, Hg, Sb, Se

04/2020

2 500 000

15/03/2020

 

  1.  

Nước

QPT 54/20 (*)

pH, TDS, NO2-, NO3-, Cl-, SO42-, PO43-, NH4+,
Độ dẫn điện, Chỉ số permanganate

04/2020

4 000 000

15/03/2020

 

  1.  

Thức ăn chăn nuôi

QPT 55/20

Ẩm, Protein, Béo, Tro tổng, Canxi, Phốt pho, Xơ thô, Tro không tan trong HCl

06/2020

3 500 000

15/05/2020

 

  1.  

Thức ăn chăn nuôi

QPT 56/20 (*)

Cu, Zn, Fe, Mn

06/2020

2 500 000

15/05/2020

 

  1.  

Thức ăn chăn nuôi

QPT 57/20

Pb, Cd, As, Hg

05/2020

3 000 000

15/04/2020

 

  1.  

Thức ăn chăn nuôi

QPT 58/20

Aflatoxins (B1, B2, G1, G2 và tổng số)

05/2020

3 500 000

15/04/2020

 

  1.  

Thức ăn chăn nuôi

QPT 59/20 (*)

Ethoxyquin

06/2020

3 500 000

15/05/2020

 

  1.  

Phân bón

QPT 60/20

Nitơ tổng số, Phốt pho hữu hiệu, Phốt pho hòa tan (*), Kali hữu hiệu

06/2020

2 500 000

15/05/2020

Mẫu không có
nitơ dạng nitrat

  1.  

Phân bón

QPT 61/20

Ca, Mg, S, Fe, Zn, Cu, Mn, SiO2 hữu hiệu

06/2020

3 000 000

15/05/2020

 

  1.  

Phân bón

QPT 62/20

Pb, Cd, As, Hg, Cr, Ni

06/2020

3 500 000

15/05/2020

 

  1.  

Phân bón

QPT 63/20

Chất hữu cơ tổng số, Axit humic (quy về C),
Axit fulvic (quy về C)

06/2020

3 000 000

15/05/2020

Chất hữu cơ tổng số: phương pháp thử theo TCVN 9294:2012 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Phân bón  
(urê)

QPT 64/20

Nitơ tổng, Biuret, Ẩm

02/2020

3 500 000

15/01/2020

Phương pháp thử theo TCVN 2620:2014;
AOAC 976.01 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Phân bón
(dạng lỏng)

QPT 65/20

pH dung dịch nguyên, Khối lượng riêng ở 20 ºC, Bo (B) tan trong nước, Co, Mo

04/2020

3 500 000

15/03/2020

 

  1.  

Phân bón
(dạng rắn)

QPT 66/20

pH, Bo (B) tan trong axit

04/2020

2 000 000

15/03/2020

pH: phương pháp thử theo Tk.TCVN 5979:2007 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Phân bón
(DAP)

QPT 67/20

Ẩm, Nitơ tổng số, Phốt pho hữu hiệu, Cd

03/2020

3 500 000

15/02/2020

Phương pháp thử theo TCVN 8856:2018 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Phân bón
(phân lân nung chảy)

QPT 68/20

Ẩm, Ca, Mg, Cd, Phốt pho hữu hiệu

02/2020

3 500 000

15/01/2020

Phương pháp thử theo TCVN 1078:2018 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Phân bón
(supe phosphat)

QPT 69/20

Ẩm, S, Cd, Phốt pho hữu hiệu, Axit tự do (quy ra P2O5), Axit tự do (quy ra H2SO4)

03/2020

3 500 000

15/02/2020

- Phương pháp thử theo TCVN 4440:2018 hoặc các phương pháp tương đương khác

- Riêng axit tự do (quy ra H2SO4): phương pháp thử theo TCVN 9292

  1.  

Phân bón

QPT 70/20 (*)

Axit amin tự do

Axit amin và axit amin tổng số

09/2020

Nếu tham gia 01 chỉ tiêu axit amin tự do:

2 000 000

Nếu tham gia tất cả hoặc 01 chỉ tiêu axit amin và tổng số:

4 500 000

15/08/2020

Phương pháp thử theo TCVN 12620:2019; TCVN 12621:2019 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Thuốc bảo vệ thực vật

QPT 71/20 (*)

Fenobucarb, Isoprocarb, Benfuracarb,  Fenvalerate, Pemethrin, Cypermethrin, Deltamethrin, Propiconazole, Acephate,  Chlorpyrifos, Fenitrothion, Diazinon, Dimethoate,  Phosalone, Phenthoate      

06/2020

01 hoạt chất đầu tiên: 2000000

Hoạt chất tiếp theo: 1500000/01 hoạt chất

15/04/2020

 

  1.  

Đất

QPT 72/20

Pb, Cd, As, Cu, Zn

08/2020

3 500 000

15/07/2020

 

  1.  

Giấy

QPT 73/20 (*)

Thôi nhiễm kim loại: Pb, Cd, Hg            

06/2020

3 500 000

15/05/2020

 

  1.  

Bao bì nhựa tiếp xúc thực phẩm

QPT 74/20 (*)

Pb, Cd

09/2020

2 000 000

15/08/2020

 

  1.  

Bao bì nhựa tiếp xúc thực phẩm

QPT 75/20 (*)

Thử thôi nhiễm cặn khô (dung dịch ngâm thôi: nước, ethanol 20 %, acid acetic 4 %, heptan)           

09/2020

4 000 000

15/08/2020

 

  1.  

Dầu diesel (DO)

QPT 76/20

Lưu huỳnh, Chỉ số xê tan, Độ nhớt động học ở 40 oC, Điểm đông đặc, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Khối lượng riêng ở 15 oC, Thành phần cất

06/2020

4 000 000

15/05/2020

 

  1.  

Dầu bôi trơn

QPT 77/20

Độ nhớt động học ở 40 oC, Độ nhớt động học ở 100 oC, Chỉ số độ nhớt, Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, Trị số kiềm tổng (TBN), Khối lượng riêng ở 15 oC

08/2020

4 000 000

15/07/2020

 

  1.  

Nhiên liệu đốt lò (FO)

QPT 78/20 (*)

Độ nhớt động học ở 50 oC, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Khối lượng riêng ở 15 oC, Lưu huỳnh, Điểm đông đặc, Hàm lượng tro, Cặn cacbon Conradson, Hàm lượng nước, Hàm lượng tạp chất,  Nhiệt trị

09/2020

4 000 000

15/08/2020

 

  1.  

Xăng

QPT 79/20 (*)

Chỉ tiêu A: Áp suất hơi bão hòa (Reid) ở 37,8oC, Khối lượng riêng ở 15 oC, Thành phần cất, Ăn mòn miếng đồng, Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), Lưu huỳnh (S), Chì (Pb), Kim loại (Fe, Mn, tổng)

10/2020

Các chỉ tiêu A:

6 000 000

Các chỉ tiêu B:

6 000 000

Nếu tham gia các chỉ
tiêu A và B:

10 000 000

15/09/2020

 

Chỉ tiêu B: Benzen, Hydrocacbon thơm, Olefin,  Hàm lượng oxy, Oxygenate (Ethanol, Ete, Iso-propyl alcohol, Iso-butyl alcohol, Tert-butyl alcohol, MTBE)

  1.  

Than đá

QPT 80/20

Ẩm (làm khô trong không khí, làm khô bằng ni tơ),  Tro, Chất bốc (TCVN), Lưu huỳnh tổng (TCVN),  Nhiệt lượng toàn phần, Cacbon cố định

05/2020

4 000 000

15/04/2020

 

 
 

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn mã chương trình cụ thể để biết thêm chi tiết.
  • Đối với các PTN tại Việt Nam, phí tham gia đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%) và phí vận chuyển.
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể (tùy theo chương trình và nền mẫu, tối thiểu 600.000 đồng/mẫu).
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • Các chương trình không đủ số lượng PTN đăng ký tối thiểu là 10 PTN thì có thể bị hoãn hoặc hủy (tùy tình hình thực tế) và sẽ thông báo cụ thể đến PTN.
  • Trong trường hợp PTN có yêu cầu tổ chức các chương trình TNTT khác so với các chương trình nêu trong Phiếu đăng ký này, vui lòng cung cấp cụ thể thông tin (chỉ tiêu, nền mẫu…) để Trung tâm Kỹ thuật 3 có thể xem xét lập kế hoạch TNTT bổ sung (nếu có  ≥ 10 PTN) hoặc thực hiện các chương trình so sánh liên phòng theo yêu cầu riêng cho 01 PTN.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu chưa được công nhận phù hợp theo ISO 17043:2010 bởi cơ quan công nhận The American Association for Laboratory Accreditation (A2LA) - Hoa Kỳ, Certificate number­: 3477.01. PTN có thể tham khảo thêm thông tin công nhận theo đường dẫn sau http://www.a2la.org/scopepdf/3477-01.pdf