Chương trình đang tổ chức

Quay Lại
LĨNH VỰC VI SINH

QUATEST 3 dự kiến sẽ tổ chức các chương trình TNTT năm 2018 trong lĩnh vực Vi sinh như sau:

STT

Tên chương trình TNTT


chương trình

Tên chỉ tiêu

Thời điểm gửi mẫu (dự kiến)

Phí tham gia

(VNĐ/mẫu/PTN)

Hạn chót nhận/hủy đăng ký

Ghi chú

  1.  

Vi sinh trong mẫu ngũ cốc

QPT 01/19

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí

Định lượng tổng số Coliform

Định lượng Escherichia coli

03/2019

2 500 000/01 chỉ tiêu

3 000 000/02 chỉ tiêu trở lên

  15/02/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu ngũ cốc

QPT 02/19

Định lượng Bacillus cereus giả định

05/2019

2 500 000

15/04/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu ngũ cốc

QPT 03/19

Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase

06/2019

2 500 000

15/05/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu ngũ cốc

QPT 04/19

Định lượng tổng số nấm men và nấm mốc

09/2019

3 000 000

15/08/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu sữa bột

QPT 05/19

Định tính Salmonella spp.

03/2019

3 000 000

15/02/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu sữa bột

QPT 06/19

Định lượng Staphylococci dương tính
với coagulase

04/2019

2 500 000

15/03/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu sữa bột

QPT 07/19

Định lượng tổng số nấm men và nấm mốc

04/2019

2 500 000

15/03/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu sữa bột

QPT 08/19

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí

Định lượng tổng số Coliform

Định lượng Escherichia coli

06/2019

2 500 000/01 chỉ tiêu

3 000 000/02 chỉ tiêu trở lên

15/05/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu sữa bột

QPT 09/19

Định tính Listeria monocytogenes

07/2019

3 000 000

15/06/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu sữa bột

QPT 10/19

Định lượng Enterobacteriaceae

07/2019

2 500 000

15/06/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu nước

QPT 11/19

Định lượng tổng số vi sinh vật

Định lượng tổng số Coliform

Định lượng tổng số Fecal Coliform

Định lượng Escherichia coli

07/2019

2 500 000/01 chỉ tiêu

3 000 000/02 chỉ tiêu trở lên

15/06/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu nước giải khát

QPT 12/19 (*)

Định lượng Staphylococci dương tính
với coagulase

10/2019

2 500 000/01 chỉ tiêu

3 000 000/02 chỉ tiêu trở lên

15/09/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu nước giải khát

QPT 13/19 (*)

Định lượng tổng số nấm men và nấm mốc

10/2019

2 500 000

15/09/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu nước giải khát

QPT 14/19

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí

Định lượng tổng số Coliform

Định lượng Escherichia coli

10/2019

2 500 000/01 chỉ tiêu

3 000 000/02 chỉ tiêu trở lên

15/09/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu thịt

QPT 15/19

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí

Định lượng tổng số Coliform

Định lượng Escherichia coli

05/2019

2 500 000/01 chỉ tiêu

3 000 000/02 chỉ tiêu trở lên

15/04/2019

 

  1.  
Vi sinh trong mẫu thịt     QPT 16/19 Định tính Salmonella spp.      05/2019 3 000 000 15/05/2019  
  1.  

Vi sinh trong mẫu thịt

QPT 17/19

Định lượng Clostridium perfringens

07/2019

3 000 000

15/06/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu thủy hải sản

QPT 18/19

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí

Định lượng tổng số Coliform

Định lượng Escherichia coli

03/2019

2 500 000/01 chỉ tiêu

3 000 000/02 chỉ tiêu trở lên

15/02/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu thủy hải sản

QPT 19/19

Định tính Salmonella spp.

05/2019

3 000 000

15/04/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu thủy hải sản

QPT 20/19

Định tính Vibrio parahaemolyticus

05/2019

3 000 000

15/04/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu thủy hải sản

QPT 21/19

Định lượng Staphylococci dương tính
với coagulase

09/2019

2 000 000

15/08/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu thức ăn chăn nuôi

QPT 22/19

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí

Định lượng tổng số Coliform

Định lượng Escherichia coli

08/2019

2 000 000/01 chỉ tiêu

3 000 000/02 chỉ tiêu trở lên

15/07/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu thức ăn chăn nuôi

QPT 23/19 (*)

Định tính Salmonella spp.

09/2019

2 500 000

15/08/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu phân bón

QPT 24/19

Vi sinh vật cố định nitơ

Vi sinh vật phân giải hợp chất phốt pho khó tan

Vi sinh vật phân giải cenlulose

06/2019

3 500 000

15/05/2019

 

  1.  

Vi sinh trong mẫu phân bón

QPT 25/19

Định tính Salmonella spp.

08/2019

3 000 000

15/07/2019

 

 
Lưu ý:

-  Vui lòng bấm chọn mã chương trình cụ thể để biết thêm chi tiết.

-  Đối với các PTN tại Việt Nam: phí tham gia đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%) và phí vận chuyển.

-  Đối với các chương trình TNTT lĩnh vực vi sinh, PTN có thể thực hiện và báo cáo kết quả cho cả 02 đơn vị tính CFU và MPN với phí tham gia không đổi.

-  Các chương trình không đủ số lượng PTN đăng ký tối thiểu là 10 PTN thì có thể bị hoãn hoặc hủy (tùy tình hình thực tế) và sẽ thông báo cụ thể đến PTN.

-  Trong trường hợp các PTN có yêu cầu tổ chức các chương trình TNTT khác so với các chương trình nêu trên, vui lòng cung cấp cụ thể thông tin (chỉ tiêu, nền mẫu…) để Trung tâm Kỹ thuật 3 có thể xem xét lập kế hoạch TNTT bổ sung (nếu có  ≥ 10 PTN) hoặc thực hiện các chương trình so sánh liên phòng theo yêu cầu riêng cho 01 PTN.

(*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp theo ISO 17043:2010 bởi cơ quan công nhận The American Association for Laboratory Accreditation (A2LA) - Hoa Kỳ, Certificate number­: 3477.01. PTN có thể tham khảo thêm thông tin công nhận theo đường dẫn sau http://www.a2la.org/scopepdf/3477-01.pdf