Chương trình đang tổ chức

Quay Lại
LĨNH VỰC CƠ, ĐIỆN, VẬT LIỆU XÂY DỰNG

QUATEST 3 dự kiến sẽ tổ chức các chương trình TNTT năm 2021 trong lĩnh vực cơ, điện, vật liệu xây dựng như sau:

TT

Tên chương trình/nền mẫu


chương trình

Tên chỉ tiêu

Thời điểm gửi mẫu (dự kiến)

Phí tham gia

(VNĐ/mẫu/PTN)

Hạn chót nhận/hủy đăng ký

Ghi chú

  1.  

Xi măng (TCVN)
Cơ lý

QPT 94/21

Cường độ nén ở 3 ngày

Cường độ nén ở 28 ngày

Lượng nước tiêu chuẩn

Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết

Độ ổn định thể tích Le Chatelier

Phần còn lại trên sàng 0,09 mm

Khối lượng riêng

Độ mịn bề mặt riêng

08/2021

3.000.000

15/07/2021

Phương pháp thử TCVN 6016
(ISO 679)

TCVN 6017
(ISO 9597)

TCVN 4030
(EN 196-6) hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Xi măng
Thành phần hóa

QPT 95/21

Cặn không tan, SO3, MgO, Na2O hòa tan, K2O hòa tan, CaO, Al2O3, Fe2O3, SiO2, Mất khi nung, Cl-

08/2021

3.000.000

15/07/2021

 

  1.  

Xi măng (ASTM)
Cơ lý

QPT 96/21

Cường độ nén ở 3 ngày

Cường độ nén ở 7 ngày (*)

Cường độ nén ở 28 ngày

Lượng nước tiêu chuẩn

Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết

Độ giãn nở Autoclave

Khối lượng riêng

Độ mịn bề mặt riêng

08/2021

3.000.000

15/07/2021

Phương pháp thử ASTM hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Thép cốt
bê tông
Cơ lý

QPT 97/21

Thử kéo: Giới hạn chảy trên, Giới hạn bền kéo,
Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A)

06/2021

3.000.000

15/05/2021

Phương pháp thử TCVN 7937-1 (ISO 15630-1), tham chiếu
TCVN 197
(ISO 6892) hoặc các phương pháp tương đương khác;

Yêu cầu thiết bị
≥ 100 kN

  1.  

Thép cốt
bê tông
Cơ lý

QPT 98/21 (*)

Thử uốn

07/2021

2.500.000

15/06/2021

Phương pháp thử TCVN 7937-1 (ISO 15630-1), tham chiếu
TCVN 198
(ISO 7438) hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Thép tấm
Cơ lý

QPT 99/21

Thử kéo: Giới hạn chảy trên, Giới hạn bền kéo,
Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A)

04/2021

3.000.000

15/03/2021

Phương pháp thử TCVN 197
(ISO 6892) hoặc các phương pháp tương đương khác;

Yêu cầu thiết bị
≥ 100 kN

  1.  

Thép
Cơ lý

QPT 100/21

Độ cứng Rockwell (HRB và HR30T(*))

09/2021

4.000.000

15/08/2021

 

  1.  

Thép hợp kim thấp
Thành phần hóa

QPT 101/21

C, Mn, Si, P, S, Cr, Ni, B, V     

04/2021

4.000.000

15/03/2021

Phương pháp thử theo
ASTM E415 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Thép không gỉ

Thành phần hóa

QPT 102/21

C, Mn, Si, P, S, Cr, Ni, Mo (*), Cu (*)

06/2021

4.000.000

15/05/2021

Phương pháp thử theo
ASTM E1086 hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Cáp điện
đồng bọc nhựa PVC

QPT 103/21

Điện trở 1 chiều của 1 km dây dẫn ở 20 oC

Độ dày trung bình lớp cách điện (PVC) (*)

09/2021

3.500.000

15/08/2021

Phương pháp thử theo yêu cầu
TCVN 6610
(IEC 60227) hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Cáp điện
đồng bọc nhựa PVC

QPT 104/21 (*)

Thử kéo lớp cách điện PVC: Độ bền kéo, Độ giãn dài khi đứt

09/2021

3.500.000

15/08/2021

Phương pháp thử theo yêu cầu
TCVN 6610
(IEC 60227) hoặc các phương pháp tương đương khác

 
 

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn mã chương trình cụ thể để biết thêm chi tiết.
  • Đối với các PTN tại Việt Nam, phí tham gia đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%) và phí vận chuyển.
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể (tùy theo chương trình và nền mẫu, tối thiểu 600.000 đồng/mẫu).
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • Các chương trình không đủ số lượng PTN đăng ký tối thiểu là 10 PTN thì có thể bị hoãn hoặc hủy (tùy tình hình thực tế) và sẽ thông báo cụ thể đến PTN.
  • Trong trường hợp PTN có yêu cầu tổ chức các chương trình TNTT khác so với các chương trình nêu trong Phiếu đăng ký này, vui lòng cung cấp cụ thể thông tin (chỉ tiêu, nền mẫu…) để Trung tâm Kỹ thuật 3 có thể xem xét lập kế hoạch TNTT bổ sung (nếu có  ≥ 10 PTN) hoặc thực hiện các chương trình so sánh liên phòng theo yêu cầu riêng cho 01 PTN.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu chưa được công nhận phù hợp theo ISO 17043:2010 bởi cơ quan công nhận The American Association for Laboratory Accreditation (A2LA) - Hoa Kỳ, Certificate number­: 3477.01. PTN có thể tham khảo thêm thông tin công nhận theo đường dẫn sau http://www.a2la.org/scopepdf/3477-01.pdf