Chương trình đang tổ chức

Quay Lại
LĨNH VỰC CƠ, ĐIỆN, VẬT LIỆU XÂY DỰNG

QUATEST 3 dự kiến sẽ tổ chức các chương trình TNTT năm 2019 trong lĩnh vực cơ, điện, vật liệu xây dựng như sau:

STT

Tên chương trình TNTT


chương trình

Tên chỉ tiêu

Thời điểm gửi mẫu (dự kiến)

Phí tham gia

(VNĐ/mẫu/PTN)

Hạn chót nhận/hủy đăng ký

Ghi chú

  1.  

Mẫu xi măng (TCVN)
Cơ lý

QPT 66/19

Cường độ nén ở 3 ngày

Cường độ nén ở 28 ngày

Lượng nước tiêu chuẩn

Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết

Độ ổn định thể tích Le Chatelier

Phần còn lại trên sàng 0,09 mm

Khối lượng riêng

Độ mịn bề mặt riêng

08/2019

3 000 000

15/07/2019

Phương pháp thử TCVN 6016
(ISO 679)

TCVN 6017
(ISO 9597)

TCVN 4030
(EN 196-6) hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Mẫu xi măng
Thành phần hóa

QPT 67/19

Cặn không tan, SO3, MgO, Na2O hòa tan, K2O hòa tan, CaO, Al2O3, Fe2O3, SiO2, mất khi nung,

Cl-

08/2019

3 000 000

15/07/2019

 

  1.  

Mẫu xi măng (ASTM)
Cơ lý

QPT 68/19

Cường độ nén ở 3 ngày

Cường độ nén ở 7 ngày (*)

Cường độ nén ở 28 ngày

Lượng nước tiêu chuẩn

Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết

Độ giãn nở Autoclave (*)

Khối lượng riêng

Độ mịn bề mặt riêng

08/2019

3 000 000

15/07/2019

Phương pháp thử ASTM hoặc các phương pháp tương đương khác

  1.  

Mẫu bê tông

QPT 69/19 (*)

Cường độ nén (TCVN 3118:1993)

Khối lượng thể tích (TCVN 3115:1993)

09/2019

4 500 000

15/07/2019

Cường độ nén của mẫu > 40 MPa

  1.  

Mẫu thép cốt
bê tông - Cơ lý

QPT 70/19

Thử kéo

Giới hạn chảy trên

Giới hạn bền kéo

Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A)

06/2019

3 000 000

15/05/2019

Phương pháp thử TCVN 7937-1 (ISO 15630-1), tham chiếu TCVN 197 (ISO 6892) hoặc các phương pháp tương đương khác;

Yêu cầu thiết bị
≥ 100 kN

  1.  

Mẫu thép tấm
Cơ lý

QPT 71/19

Thử kéo

Giới hạn chảy trên

Giới hạn bền kéo

Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A)

04/2019

3 000 000

15/03/2019

Phương pháp thử TCVN 197 (ISO 6892) hoặc các phương pháp tương đương khác;

Yêu cầu thiết bị
≥ 100 kN

  1.  

Mẫu thép
Cơ lý

QPT 72/19 (*)

Độ cứng Rockwell (HRB)

09/2019

4 000 000

15/08/2019

 

  1.  

Mẫu thép
Thành phần hóa

QPT 73/19

C, Mn, Si, P, S, Cr, Ni, B, V                

04/2019

          4 000 000

15/03/2019

 

  1.  

Mẫu dây điện bọc nhựa PVC

QPT 74/19

Điện trở 1 chiều của 1 km dây dẫn ở 20 oC

09/2019

3 500 000

15/08/2019

Phương pháp thử theo TCVN 6612 (IEC 60228) hoặc các phương pháp tương đương khác

 

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn mã chương trình cụ thể để biết thêm chi tiết.
  • Đối với các PTN tại Việt Nam: phí tham gia đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%) và phí vận chuyển.
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể (tùy theo chương trình và nền mẫu, tối thiểu 600.000 đồng/mẫu).
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • Các chương trình không đủ số lượng PTN đăng ký tối thiểu là 10 PTN thì có thể bị hoãn hoặc hủy (tùy tình hình thực tế) và sẽ thông báo cụ thể đến PTN.
  • Trong trường hợp PTN có yêu cầu tổ chức các chương trình TNTT khác so với các chương trình nêu trong Phiếu đăng ký này, vui lòng cung cấp cụ thể thông tin (chỉ tiêu, nền mẫu…) để Trung tâm Kỹ thuật 3 có thể xem xét lập kế hoạch TNTT bổ sung (nếu có  ≥ 10 PTN) hoặc thực hiện các chương trình so sánh liên phòng theo yêu cầu riêng cho 01 PTN.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu chưa được công nhận phù hợp theo ISO 17043:2010 bởi cơ quan công nhận The American Association for Laboratory Accreditation (A2LA) - Hoa Kỳ, Certificate number­: 3477.01. PTN có thể tham khảo thêm thông tin công nhận theo đường dẫn sau http://www.a2la.org/scopepdf/3477-01.pdf